Văn bản - Số...BC-GB - Trường Tiểu học Hừa Ngài
Bây giờ là : 10:50 BNT Thứ ba, 21/08/2018
Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin Phòng GD&ĐT huyện Mường Chà. Chúc bạn sẽ có những giây phút thư giãn và bổ ích!

Menu tin tức

Danh mục tài liệu

Tìm kiếm tài liệu

Tài liệu mới

Liên kết Web

 

Thăm dò truy cập

Bạn Thuộc thành phần nào dưới đây???

Cán bộ công chức

Giáo viên

Học sinh

Phụ huynh học sinh

Thành phần khác

Tên / Số / ký hiệu : Số.../BC-GB
Về việc / trích yếu

Báo cáo giao ban tháng 3-2016

Ngày ban hành 28/03/2016
Loại văn bản Công Văn
Đơn vị / phòng ban
Lĩnh vực Giáo dục
Người ký duyệt Nguyễn Thế Điệp
Cơ quan / đơn vị ban hành
Tải về máy Đã xem : 83 | Đã tải: 0
Nội dung chi tiết
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG CHÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG PT DTBT TH
 HỪA NGÀI
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
             Số: ……/BC- GB                                 Hừa Ngài, ngày      tháng 3 năm 2016
 
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
Tháng: 3 - Năm học 2015-2016
                                  
I. Tình hình thực hiện số lượng trong tháng:
 1. Ngành học phổ thông:
  1.1. Tổng số trẻ 6 đến 14 tuổi trong khu vực trường quản lý về giáo dục:(tính cả số trẻ ra lớp và không ra lớp): 528 trẻ.
      Trong đó:
6 tuổi 7 tuổi 8 tuổi 9 tuổi 10 tuổi 11 tuổi 12 tuổi 13 tuổi 14 tuổi
113 99 95 101 115 5 0 0 0
 
1.2. Số lớp, số học sinh lớp đơn (không tính lớp ghép vào mục này)
Khối lớp Số lớp Số học sinh So với tháng trước Học sinh bán trú HS bán trú ở trong trường HS bán trú ở ngoài trường
TS DT T¨ng Gi¶m Lý do TS DT TS TS
Lớp 1 5 93 40 93       24 15 24 24 15 0 0
Lớp 2 5 80 39 80       13 7 13 13 7 0 0
Lớp 3 5 92 41 92   1   35 17 35 35 17 0 0
Lớp 4 5 97 39 97 1 1   36 16 36 36 16 0 0
Lớp 5 5 115 62 115    2   53 28 53 53 28 0 0
Céng 25 477 221 477 1 4   161 83 161 161 83 0 0
- Trong tháng 2 nhà trường có 1 học sinh chuyển đi học ở xã Huổi Lèng và 2 học sinh chuyên đi Tỉnh Lai Châu theo gia đình (trong đó có 1 học sinh lớp ghép).
- Trong tháng 3 nhà trường có 1 học sinh chuyển đến từ huyện Mường Nhé, có 2 học sinh chuyển đi huyện Tủa Chùa và huyện Nậm Pồ theo gia đình.
1.3. Lớp ghép (không tính lớp đơn vào mục này)
TT Họ tên người dạy Địa điểm
mở lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Ts Nữ Ts Nữ Ts Nữ Ts Nữ Ts Nữ
1 Giàng A Phứ Phi Công         4 4 7 4    
2 Vũ Thị Nhuần Phi Công 8 4 6 1            
3 Giàng A Già San Sả hồ 7 4 3 1            
4 Sùng A Páo Hừa Ngài 7 5 9 4            
Cộng   22 13 18 6 4 4 7 4    
* Số lớp, số học sinh học 2 buổi/ngày
Khối lớp Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT
Lớp 1 7 115 53 115
Lớp 2 6 98 45 98
Lớp 3 5 96 45 96
Lớp 4 6 104 43 103
Lớp 5 5 115 62 115
Cộng 29 528 248 527
 
 
1.4. Các chương trình thí điểm
* Tiếng dân tộc
Khối lớp Tiếng Mông Tiếng Thái
Số lớp Số học sinh Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT TS Nữ DT
Lớp 1                
Lớp 2                
Lớp 3 2 30 14 30        
Lớp 4 2 32 9 32        
Lớp 5 2 44 23 44        
Cộng 6 106 46 106        
 
* Tiếng Anh
Khối lớp Tự chọn Thí điểm
Số lớp Số học sinh Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT TS Nữ DT
Lớp 1                
Lớp 2                
Lớp 3 3 61 25 61        
Lớp 4 3 57 24 57        
Lớp 5 1 26 13 26        
Cộng 7 144 62 144        
 
* Tin học
Khối lớp Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT
Lớp 3 3 61 25 61
Lớp 4 3 57 24 57
Lớp 5        
Cộng 6 118 49 118
 
* Xóa mù chữ:
Số lớp Tên người dạy Địa điểm dạy Lớp Ngày mở lớp Tổng số học viên
TS Nữ DT
               
               
  Cộng            
 
* Sau xóa mù chữ:
STT Tên người dạy
 
Địa điểm dạy Lớp Ngày mở Tổng số học viên
Tổng số Nữ DT
               
  Cộng            
                 
 
* Học sinh bỏ học:
Số lớp T/S học sinh Số học sinh bỏ học trong tháng Ghi chú
Nam Nữ KT
  0 0 0 0  
Cộng          
 
* Học sinh con hộ nghèo, học sinh được hỗ trợ chi phí học tập:
Lớp Số học sinh con hộ nghèo Số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập
Lớp 1 65 0
Lớp 2 69 0
Lớp 3 57 0
Lớp 4 69 0
Lớp 5 76 0
Céng 336
 
0
 
 
II.  Tình hình đội ngũ giáo viên
Số lượng đội ngũ cán bộ giáo viên trong tháng:
Ngành học Cán bộ quản lí Giáo viên Thư viện -Thiết bị Đoàn đội Phục vụ, hành chính, bảo vệ
TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng
Tiểu học 4 0 1 3 43 19 29 8 2 1 0 1 1 0 1 0 7 3 5 0
Cộng 4 0 1 4 43 19 29 8 2 1 0  
1
 
1 0 1 0 7 3 5 0
 
III. Kết quả hoạt động trong tháng:
          - Đã duy trì được số học sinh 528/528 em đạt 100%. Tỉ lệ học sinh đi học chuyên cần đạt từ 97-98% trở lên.
         - Đã chú trọng phân loại đối tượng học sinh. Tăng cường dạy nâng cao chất lượng học sinh đạt được chuẩn KTKN.
         - Đã tổ chức cho học sinh ôn thi toán trên mạng và lựa chọn được đội tuyển đi thi cấp huyện, bước đầu đạt được kết quả khả quan.
         - Duy trì tốt các hoạt động ca múa hát tập thể, câu lạc bộ đọc sách, thể dục thể thao, chăm sóc vườn rau, cây cảnh...
         - Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, giao lưu Tiếng Việt cho học sinh được duy trì thường xuyên có hiệu quả.
         - Đã tổ chức một số buổi lao động xây dựng, tôn tạo và hoàn thiện cảnh quan trường lớp học xanh, sạch, đẹp, thân thiện, an toàn.
IV. Tồn tại trong tháng:
V.  Kế hoạch hoạt động tháng 4/2016:
          - Tiếp tục duy trì ổn định số lượng học sinh 528/528 em, tăng cường tỉ lệ học sinh đi học chuyên cần đạt từ 98-99%.
          - Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học, tăng cường dạy phụ đạo nâng cao chất lượng học sinh.
          - Rà soát chương trình và tổ chức ôn tập cuối năm cho học sinh.
          - Tiếp tục duy trì các hoạt động ca múa hát tập thể, câu lạc bộ đọc sách, thể dục thể thao, chăm sóc vườn rau, cây cảnh...
          - Tăng cường các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, giao lưu Tiếng Việt cho học sinh dân tộc theo kế hoạch.
VI. Kiến nghị đề xuất:                                                                              
 
    Nơi nhận:
      - Phòng GDĐT;
 - Lưu VT.
HIỆU TRƯỞNG
(ký tên, đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                        
 
Hệ thống hồ sơ công việc

Danh mục văn bản

Danh mục Website

 

 

 

Giới thiệu về Điện Biên

Giới thiệu về Điện Biên

Vị trí địa lý tỉnh Điện Biên   Điện Biên là một tỉnh miền núi biên giới phía Tây Bắc Việt Nam, có diện tích tự nhiên 9.542,289 km2 chiếm 2,89% diện tích cả nước. Toạ độ địa lý: 20054’- 22033’ vĩ độ Bắc và 102010’ - 103036’ kinh độ Đông. Phía Bắc giáp tỉnh Lai Châu, phía Đông và Đông Bắc giáp...

Bộ đếm

Đang truy cậpĐang truy cập : 44


Hôm nayHôm nay :

Tháng hiện tạiTháng hiện tại :

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập :