Bây giờ là : 18:40 EDT Thứ hai, 22/10/2018
Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin Phòng GD&ĐT huyện Mường Chà. Chúc bạn sẽ có những giây phút thư giãn và bổ ích!

Menu tin tức

Danh mục tài liệu

Tìm kiếm tài liệu

Tài liệu mới

Liên kết Web

 

Thăm dò truy cập

Bạn Thuộc thành phần nào dưới đây???

Cán bộ công chức

Giáo viên

Học sinh

Phụ huynh học sinh

Thành phần khác

Tên / Số / ký hiệu : Số /BC-GB
Về việc / trích yếu

Báo cáo giao ban tháng 12 năm học 2015-2016

Ngày ban hành 27/12/2015
Loại văn bản Công Văn
Đơn vị / phòng ban
Lĩnh vực Giáo dục
Người ký duyệt Nguyễn Thế Điệp
Cơ quan / đơn vị ban hành
Tải về máy Đã xem : 108 | Đã tải: 0
Nội dung chi tiết
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG CHÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG PT DTBT TH
 HỪA NGÀI
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
             Số: ……/BC- GB                                 Hừa Ngài, ngày 28 tháng 12 năm 2015
 
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
Tháng: 12 - Năm học 2015-2016
                                  
I. Tình hình thực hiện số lượng trong tháng:
 1. Ngành học phổ thông:
  1.1. Tổng số trẻ 6 đến 14 tuổi trong khu vực trường quản lý về giáo dục:(tính cả số trẻ ra lớp và không ra lớp): 532 trẻ.
      Trong đó:
6 tuổi 7 tuổi 8 tuổi 9 tuổi 10 tuổi 11 tuổi 12 tuổi 13 tuổi 14 tuổi
113 101 95 102 116 5 0 0 0
 
1.2. Số lớp, số học sinh lớp đơn (không tính lớp ghép vào mục này)
Khối lớp Số lớp Số học sinh So với tháng trước Học sinh bán trú HS bán trú ở trong trường HS bán trú ở ngoài trường
TS DT T¨ng Gi¶m Lý do TS DT TS TS
Lớp 1 5 93 40 93       24 15 24 24 15 0 0
Lớp 2 5 81 40 81       14 8 14 14 8 0 0
Lớp 3 5 92 41 92       36 17 36 36 17 0 0
Lớp 4 5 96 39 96       37 17 37 37 17 0 0
Lớp 5 5 118 64 118       58 32 58 58 32 0 0
Céng 25 480 224 480       169 89 169 169 89 0 0
 
1.3. Lớp ghép (không tính lớp đơn vào mục này)
TT Họ tên người dạy Địa điểm
mở lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Ts Nữ Ts Nữ Ts Nữ Ts Nữ Ts Nữ
1 Giàng A Phứ Phi Công         4 4 7 4    
2 Vũ Thị Nhuần Phi Công 8 4 6 1            
3 Giàng A Già San Sả hồ 7 4 3 1            
4 Sùng A Páo Hừa Ngài 7 5 10 5            
Cộng   22 13 19 7 4 4 7 4    
 
* Số lớp, số học sinh học 2 buổi/ngày
Khối lớp Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT
Lớp 1 7 115 53 115
Lớp 2 6 100 47 100
Lớp 3 5 96 45 96
Lớp 4 6 103 43 102
Lớp 5 5 118 64 118
Cộng 29 532 252 531
 
 
1.4. Các chương trình thí điểm
* Tiếng dân tộc
Khối lớp Tiếng Mông Tiếng Thái
Số lớp Số học sinh Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT TS Nữ DT
Lớp 1                
Lớp 2                
Lớp 3 2 30 14 30        
Lớp 4 2 31 9 31        
Lớp 5 2 45 24 45        
Cộng 6 106 47 106        
 
* Tiếng Anh
Khối lớp Tự chọn Thí điểm
Số lớp Số học sinh Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT TS Nữ DT
Lớp 1                
Lớp 2                
Lớp 3 3 62 25 62        
Lớp 4 3 57 25 57        
Lớp 5 1 27 14 27        
Cộng 7 146 64 146        
 
* Tin học
Khối lớp Số lớp Số học sinh
TS Nữ DT
Lớp 3 3 62 25 62
Lớp 4 3 57 25 57
Lớp 5        
Cộng 6 119 50 119
 
* Xóa mù chữ:
Số lớp Tên người dạy Địa điểm dạy Lớp Ngày mở lớp Tổng số học viên
TS Nữ DT
               
               
  Cộng            
 
* Sau xóa mù chữ:
STT Tên người dạy
 
Địa điểm dạy Lớp Ngày mở Tổng số học viên
Tổng số Nữ DT
               
  Cộng            
                 
 
* Học sinh bỏ học: Trong tháng nhà trường không có học sinh bỏ học.
Số lớp T/S học sinh Số học sinh bỏ học trong tháng Ghi chú
Nam Nữ KT
  0 0 0 0  
Cộng          
 
* Học sinh con hộ nghèo, học sinh được hỗ trợ chi phí học tập:
Lớp Số học sinh con hộ nghèo Số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập
Lớp 1 65 0
Lớp 2 71 0
Lớp 3 58 0
Lớp 4 69 0
Lớp 5 78 0
Céng 341
 
0
 
 
II.  Tình hình đội ngũ giáo viên
Số lượng đội ngũ cán bộ giáo viên trong tháng:
Ngành học Cán bộ quản lí Giáo viên Thư viện -Thiết bị Đoàn đội Phục vụ, hành chính, bảo vệ
TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng TS Nữ DT Đảng
Tiểu học 4 0 1 3 43 19 29 8 2 1 0 1 1 0 1 0 7 3 5 0
Cộng 4 0 1 4 43 19 29 8 2 1 0  
1
 
1 0 1 0 7 3 5 0
 
III. Kết quả hoạt động trong tháng:
          - Số lượng học sinh được huy động và duy trì ổn định 532/532 em đạt 100%.
          - Đã duy trì được tỉ lệ học sinh đi học chuyên cần đạt trên 97%.
          - Đã hoàn thiện hồ sơ PC-XMC báo cáo đoàn Phổ cập Sở GD&ĐT kiểm tra công nhận.
 
         - Đã chú trọng phân loại đối tượng học sinh. Tăng cường dạy học phụ đạo nâng cao chất lượng học sinh đạt được chuẩn KTKN.
         -  Đã tổ chức ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I các môn học theo đúng kế hoạch, công tác kiểm tra đảm bảo an toàn, bí mật, kết quả đạt được phản ánh đúng thực chất chất lượng giáo dục của nhà trường.
         - Công tác thống kê, báo cáo chính xác, nộp đúng thời gian quy định.
         - Đã duy trì tốt các nền nếp dạy và học, phát huy được tính tự quản, tự học của học sinh.
         - Duy trì tốt các hoạt động ca múa hát tập thể, câu lạc bộ đọc sách, thể dục thể thao, chăm sóc vườn rau, cây cảnh...
         - Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, giao lưu Tiếng Việt cho học sinh diễn ra đều đặn và thực sự có chất lượng.
         - Đã tổ chức một số buổi lao động xây dựng, tôn tạo và hoàn thiện cảnh quan trường lớp học xanh, sạch, đẹp, thân thiện, an toàn.
IV. Tồn tại trong tháng:
V.  Kế hoạch hoạt động tháng 01/2016:
          - Tiếp tục duy trì ổn định số lượng học sinh, tăng cường tỉ lệ đi học chuyên cần từ 98-99%.
          - Tiếp tục duy trì các nền nếp dạy và học, tăng cường dạy học nâng cao chất lượng học sinh.
          - Tổ chức sơ kết học kỳ I và tái giảng học kỳ II theo đúng kế hoạch.
          - Tiếp tục duy trì các hoạt động ca múa hát tập thể, câu lạc bộ đọc sách, thể dục thể thao, chăm sóc vườn rau, cây cảnh...
          - Tổ chức hội khỏe phù đổng cấp trường lựa chọn đội tuyển đi thi cấp huyện.
          - Tăng cường các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, giao lưu Tiếng Việt cho học sinh dân tộc.
VI. Kiến nghị đề xuất:                                                                               
 
    Nơi nhận:
      - Phòng GDĐT;
 - Lưu VT.
HIỆU TRƯỞNG
(ký tên, đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
Hệ thống hồ sơ công việc

Danh mục văn bản

Danh mục Website

 

 

 

Giới thiệu về Điện Biên

Giới thiệu về Điện Biên

Vị trí địa lý tỉnh Điện Biên   Điện Biên là một tỉnh miền núi biên giới phía Tây Bắc Việt Nam, có diện tích tự nhiên 9.542,289 km2 chiếm 2,89% diện tích cả nước. Toạ độ địa lý: 20054’- 22033’ vĩ độ Bắc và 102010’ - 103036’ kinh độ Đông. Phía Bắc giáp tỉnh Lai Châu, phía Đông và Đông Bắc giáp...

Bộ đếm

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay :

Tháng hiện tạiTháng hiện tại :

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập :